Mục lục
Hệ thống ERP SAP Business One hỗ trợ các phím tắt (Shortcut) giúp người dùng thao tác nhanh bằng cách bấm phím / tổ hợp phím thay vì phải thao tác chọn bằng chuột
Mục lục
Các phím tắt chung trong hệ thống #
Chức năng | Phím tắt |
Đổi tên trường | Nhấn giữ phím Ctrl và nhấp đôi chuột trái vào trường cần đổi, hệ thống sẽ mở cửa sổ Changing Description |
Di chuyển đến trường hoạt động (active field) kế tiếp | Nhấn Tab |
Di chuyển về trường hoạt động (active field) kế trước | Nhấn và giữ phím Shift + Tab |
Làm mới dữ liệu | Nhấn và giữ Ctrl + Shift + R |
Nhập ngày hiện tại | Nhập bất kỳ ký tự không phải dạng số + Tab, ví dụ q + Tab |
Nhập ngày của tháng hiện tại | nhập số đại diện cho ngày + Tab, ví dụ, 15 +Tab sẽ ra ngày 15 tháng 1 năm 2023, lưu ý hiện tại là ngày 06 tháng 1 năm 2023. |
Nhập ngày của năm hiện tại | nhập số đại diện cho ngày và tháng + Tab, ví dụ, 1503 +Tab sẽ ra ngày 15 tháng 3 năm 2023, lưu ý hiện tại là ngày 06 tháng 1 năm 2023. |
Nhập ngày bất kỳ | nhập số đại diện cho ngày, tháng và năm + Tab, ví dụ, 150324 +Tab sẽ ra ngày 15 tháng 3 năm 2024, lưu ý hiện tại là ngày 06 tháng 1 năm 2023. |
Chọn nhiều dòng liên tiếp nhau | Chọn dòng đầu tiên, nhấn giữ phím Shift và chọn dòng cuối. |
Chọn nhiều dòng bất kỳ | Chọn dòng đầu tiên, nhấn giữ Ctrl và chọn tiếp các dòng có liên quan. |
Bỏ chọn dòng | Nhấn giữ Ctrl + chọn dòng có liên quan. |
#
Các phím tắt trong khi nhập liệu chứng từ mua (Purchasing)/ bán (Sales) #
Chức năng | Lệnh trên thanh menu | Phím tắt |
Hiển thị chứng từ cơ sở (base document) | Goto >>> Base Document | Ctrl + N |
Hiển thị chứng từ đích (target document) | Goto >>> Target Document | Ctrl + T |
Hiển thị thông tin chi tiết của dòng | Goto >>> Row Details | Ctrl + L |
Hiển thị cửa sổ Phương thức thanh toán (Payment Means) | Goto >>> Payment Means | Ctrl + Y |
Hiển thị cửa sổ Lợi nhuận gộp (Gross Profit) | Goto >>> Gross Profit | Ctrl + G |
Hiển thị cửa sổ Tính toán trọng lượng & thể tích (Volume & Weight Calculation) | Goto >>> Volume and Weight Calculation | Ctrl + W |
Tạo báo cáo Nhật ký giao dịch (Transaction Journal report) | Goto >>> Transaction Journal… | Ctrl + J |
Đặt con trỏ chuột vào trường mã đối tác (Business Partner Code) | Goto >>> Business Partner Code | Ctrl + U |
Chuyển đến dòng đầu tiên của bảng | Goto >>> First Row | Ctrl + H |
Chuyển đến dòng cuối của bảng | Goto >>> Last Row | Ctrl + E |
Đặt con trỏ chuột vào trường ghi chú (Remarks) | Goto >>> Remarks | Ctrl + R |
Hiển thị thông tin liên quan đến số serial/batch | Goto >>> Batch/Serial Numbers | Ctrl + Tab khi con trỏ chuột đang ở trường Quantity |
Hiển thị danh sách các hàng hóa vật tư thay thế (alternative items) | Goto >>> Alternative Items | Ctrl + Tab khi con trỏ chuột đang ở trường Item Number |
Hiển thị số lượng phân bổ hàng hóa vật tư (item allocation) của kho | Goto >>> Warehouse Balance Report | Ctrl + Tab khi con trỏ chuột đang ở trường Whse |
#
Các phím tắt trong khi nhập liệu chứng từ thanh toán (Payment) #
Chức năng | Lệnh trên thanh menu | Phím tắt |
Hiển thị cửa sổ Phương thức thanh toán (Payment Means) | Goto >>> Payment Means… | Ctrl + Y |
Tạo báo cáo Nhật ký giao dịch (Transaction Journal report) | Goto >>> Transaction Journal… | Ctrl + J |
Đặt con trỏ chuột vào trường mã đối tác (Business Partner Code) | Goto >>> Business Partner Code | Ctrl + U |
Chuyển đến dòng đầu tiên của bảng | Goto >>> First Row | Ctrl + H |
Chuyển đến dòng cuối của bảng | Goto >>> Last Row | Ctrl + E |
Đặt con trỏ chuột vào trường Ghi chú (Remarks) | Goto >>> Remarks | Ctrl + R |
Sao chép số tiền thanh toán đến trường Total hoặc Amount trong cửa số Phương thức thanh toán (Payment Means) | Right Click >>> Copy Balance Due | Ctrl + B khi con trỏ chuột đang ở trường Total hoặc Amount |
Chuyển đến trường hoạt động (active field) kế tiếp sau khi bạn đổi tên đối tác hoặc tên tài khoản kế toán trong cửa sổ Checks for Payment | Ctrl + Shift + Tab |
Các phím tắt trong khi nhập liệu chứng từ sản xuất (Production)/ hàng tồn kho (Inventory) #
Chức năng | Lệnh trên thanh menu | Phím tắt |
Hiển thị chi tiết thông tin của dòng được chọn | Goto >>> Row Details… | Ctrl + L |
Chuyển đến dòng đầu tiên của bảng | Goto >>> First Row | Ctrl + H |
Chuyển đến dòng cuối của bảng | Goto >>> Last Row | Ctrl + E |
Đặt con trỏ chuột ở trường Ghi chú (Remarks) | Goto >>> Remarks | Ctrl + R |
Hiển thị số batch/serial của hàng hóa vật tư nếu có tồn tại | Goto >>> Batch/Serial Numbers | Ctrl + Tab khi con trỏ chuột đang ở trường Quantity |